Hệ Thống Trình Độ Của Bell Việt Nam
Tại Bell Việt Nam, chúng tôi tổ chức các khóa theo tiêu chuẩn trong khuôn khổ của khối Cộng đồng chung Châu Âu (CEF), nghĩa là những cấp độ này mang tính quốc tế. Biểu đồ dưới đây nêu rõ các trình độ của chúng tôi tương tương với CEF và các kỳ thi của Cambridge, cả tiếng Anh tổng quát và tiếng Anh thương mại
| Bell Vietnam | Council of Europe | Cambridge ESOL | IELTS | |||
| General | Business | |||||
| Proficient User | Proficient | Mastery | C2 | CPE | 7.5-9.0 | |
| Advanced | Effective Proficiency | C1 | CAE | BEC Higher | 6.5-7.0 | |
| Independent User | Pre-Advanced | Vantage | B2 | FCE | BEC Vantage | 5.0-6.0 |
| Upper Intermediate | ||||||
| Intermediate | Threshold | B1 | PET | BEC Preliminary | 3.5-4.5 | |
| Basic User | Pre-Intermediate | Waystage | A2 | KET | 3.0 | |